cách đổi độ F sang độ C

Công Thức Đổi Độ F Sang Độ C

19-06-2019 thietbikythuatCông thức đổi độ F sang độ C hay chuyển đổi độ C sang độ F hoặc các đơn vị đo nhiệt độ sẽ được chia sẻ trong bài viết này cho tất cả những ai đang tìm hiểu về các đơn vị đo nhiệt độ. Giải thích độ C tiếng anh là gì , […]

Công thức đổi độ F sang độ C hay chuyển đổi độ C sang độ F hoặc các đơn vị đo nhiệt độ sẽ được chia sẻ trong bài viết này cho tất cả những ai đang tìm hiểu về các đơn vị đo nhiệt độ. Giải thích độ C tiếng anh là gì , từ viết tắt của nhiệt độ tiếng anh, tại sao độ C được dùng phổ biến nhất ? sẽ được tôi chia sẻ trong bài viết các đơn vị đo nhiệt độ , độ C , độ F , độ K và cách đổi độ F sang độ C.

Nhiệt độ hôm nay thấp nhất là 29.5oC ( độ C ) hay nhiệt độ hà nội cao nhất 35độ C ( oC ) , đây là dự báo thời tiết của trung tâm khí tượng thuỷ văn. Đơn vị độ C ( oC ) được các cơ quan quan truyền thông chính thống sử dụng để thể hiện giá trị nhiệt độ. Tuy nhiên, trên thế giới lại tồn tại tới hai đơn vị đo nhiệt độ phổ biến là độ C và độ F. Chúng ta cùng tìm hiệu sự khác nhau giữa hai đơn vị này nhé.

Các đơn vị đo nhiệt độ trên thế giới

1 độ C bằng bao nhiêu độ F độ K

Trả lời câu hỏi 1 độ C bằng bao nhiêu độ F độ K

Đơn Vị Độ C ( Celsius )

Độ C được sử dụng trong hầu hết trong các thiết bị đo nhiệt độ cho tất cả các ứng dụng thực tế từ đo nhiệt độ thời tiết, đo nhiệt độ cơ thể người, đo nhiệt độ CPU của máy tính …Bên cạnh đó chúng ta còn khá nhiều đơn vị đo nhiệt độ khác trước khi đơn vị đo nhiệt độ C được phổ biến.

Anders-Celsius

Anders-Celsius | 1701-1744

Đơn Vị Độ F ( Fahrenheit )

Fahrenheit là một thang đo nhiệt độ động lực học với điểm đóng băng của nước là 32 độ F và điểm sôi là 212 độ F tại áp suất khí quyển. Hai mức này chênh lệch nhau 180 độ vì thế một độ trên thang độ F là 1/180 từ điểm đóng băng tới điểm sôi của nước.Chênh lệch nhiệt độ 1 độ F tương đương 0.556oC.

Daniel-fahrenheit

Daniel-fahrenheit|  1686 – 1736

Đơn vị Độ K ( Kelvin )

Trong hệ thống đo lường quốc tế Kelvin là một đơn vị đo lường cơ bản cho nhiệt độ. Kelvin ký hiệu bằng chữ K. Có một thú vị là mỗi độ K tương ứng với một độ C nhưng chênh lệch 273.15 ~273.16K. Điều này có nghĩa là tại không độ C ( oC ) tương ứng với 273.16K và tại 100oC tương ứng với 373.16K.

Nhiệt độ K được gọi là nhiệt độ tuyệt đối do 0 độ K tương ứng với nhiệt độ thấp nhất mà vật chất có thể đạt được trên lý thuyết bởi tại thời điểm này mọi chuyển động nhiệt đều ngừng. Thực tế chưa quan sát được vật chất nào đạt tới chính xác  0 độ K ; chúng luôn có nhiệt độ cao hơn một chút tức là vẫn có chuyển động nhiệt ở một mức độ nhỏ. Ngay cả nhiệt độ vật chất rất lạnh như ngưng tụ Bose-Einstein cũng có nhiệt độ lớn hơn 0 độ K.

lord-kelvin

Lord-Kelvin | 1824-1907

Đơn vị độ R/Ra ( Rankine ) 

Rankine là tên viết tắt của nhà vật lý học  William John Macquorn Rankine được đưa ra lần đầu năm 1848 và chính thức 1859. Ký hiệu của độ Rankine là R hoặc Ra để phân biệt với Romer và Réaumur. Không độ của thang đo Rankine và Kelvin đều là nhiệt độ không tuyệt đối nhưng một độ Rankine bằng với một độ F. Tại 0 độ R bằng -459,67 độ F ( oF ).

William_Rankine

William_Rankine 1820-1872

Đơn Vị độ N ( Newton )

Độ Newton là đơn vị đo nhiêt độ được lấy theo tên của nhà vật lý , thiên văn học , triết học , toán học , giả kim thuật người Anh – Isaac Newton. Thang đo nhiệt độ Newton ra đời khoảng 1700. Cũng như các thang đo nhiệt độ khác Newton cũng lấy hai điểm đo nhiệt độ đóng băng của nước 0 độ N và nhiệt độ bay hơi của nước 33 độ N. Vì một số lý do mà thang đo nhiệt độ Newton không được sử dụng rộng rãi trên thế giới.

Isaac Newton

Isaac Newton 1643-1727

Đơn vị độ Réaumur

Đơn vị đo nhiệt độ Réaumur được lấy tên theo nhà toán học Réaumur . Cũng như các thang đo nhiệt độ khác ông lấy hai điểm 0 độ tại điểm đóng băng của nước và 80 độ tại điểm sôi của nước trên nhiệt kế thuỷ ngân.

Rene_reaumur

Rene_reaumur 1683-1757

Đơn vị độ Romer

Đơn vị đo nhiệt độ Romer được lấy theo tên của nhà thiên văn học người Đan Mạch phát minh ra năm 1701. Thang đo Romer cũng lấy hai điểm : nhiệt độ đóng băng của nước 7.5 độ Ro và nhiệt độ bay hơi của nước là 60 độ Ro. Như vậy, mỗi một độ tương ứng 1/52.5 độ Ro.

Ngày nay, đơn vị đo Romer không được sử dụng phổ biến do thang đo độ C được sử dụng phổ biến.

Ole Rømer

Ole Rømer 1644-1710

Nguồn gốc của độ F

Nguồn gốc của đơn vị nhiệt độ F

Độ F được viết tắt bởi tên của nhà vật lý người Đức – Fahrenheit người phát triển và tạo nên thang đo độ F được sử dụng rất rộng rãi trước những năm 1960. Cho tới những năm 1970 đơn vị đo độ C dần được thay thế bởi sự chính xác và tiện dụng của nó.

Fahrenheit chọn số 0 trên thang đo nhiệt độ F vào thời điểm lạnh nhất mùa đông 1709 tại nơi ông sinh sống. Năm 1714 ông xác định lại nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết là 32oF và điểm chuẩn thứ hai là “thân nhiệt của người khoẻ mạnhtại 96oF.

Theo các quy chuẩn ngày nay thì các điểm chuẩn trên chưa chính xác nên được thay thế “nhiệt độ đóng băng “và “nhiệt độ sôi “ của nước tương ứng với 32oF và 212oF. Theo đó, thân nhiệt của con người là 98.6oF hay 37oC chứ không phải là 96oF hay 36.5oC như Fahrenheit xác định.

Ứng dụng của đơn vị độ F

Ngày nay, thang đo nhiệt độ F được sử dụng chủ yếu trong đo đạc thời tiết, công nghiệp và y tế ở hầu hết các nước thuộc địa của Anh.Nhiệt độ không khí môi trường hầu hết các vùng cư dân trên thế giới đều không vượt quá 0oF đến 100oF vì thế nhiệt độ F còn được cho là thể hiện nhiệt độ con người có thể cảm nhận được hể hiện theo từng cấp 10 độ theo hệ thống Fahrenheit. Mức thay đổi nhiệt độ nhỏ nhất con người cảm nhận được là một độ F , nghĩa là người bình thường có thể nhận biết được chênh lệch nhiệt độ chỉ ở mức một độ.

Thang dđo nhiệt độ F đang được sử dụng tại Mỹ với mục đích phi khoa học. Trong khi các quốc gia khác sử dụng nhiệt độ C là chính.

Tìm hiểu về đơn vị độ C ( Celsius )

Nguồn gốc đơn vị nhiệt độ C

Độ C là chữ viết tắt của nhà thiên văn học người Thuỵ điển Anders Celsius. Ông là người đầu tiên đưa ra hệ thống đo nhiệt độ theo trạng thái của nước với 100 độ C tương đương 212 độ F và 0 độ C tương ứng 32 độ F tại thời điểm nước đá đông.

Tại sao đơn vị độ C lại được dùng phổ biến nhất

Ngày nay, đơn vị đo nhiệt độ được sử dụng phổ biến nhất chính là độ C . Đơn vị đo nhiệt độ C được ký hiệu là : oC được dùng trong tất cả các ngành từ y tế, khoa học, công nghiệp và cả trong đời sống. Sở độ C được dùng phổ biến nhất bởi sự tiện dụng của nó 0oC tại nhiệt độ đóng băng và 100oC tại thời điểm nước sôi. Con số 0-100 vừa tròn vừa dể nhớ và có độ chính các cao tuyến tính trong quá trình đo. Chính vì thế mà đơn vị độ C được sử dụng như một đơn vị đo quốc tế.

Cách đổi đơn vị đo nhiệt độ như thế nào ? 

Công thức đổi độ F sang Độ C

°C = (°F – 32) / 1.8

Hướng dẩn cách đổi độ F sang độ C theo công thức : muốn đổi độ F sang độ C thì chúng ta lấy độ F trừ đi 32 , sau đó chia cho 1.8 ( hay nhân với 9 và chia cho 5 )

Vd : chúng ta muốn biết 90 độ F bằng bao nhiêu độ C . Chúng là làm như sau :

90 độ F bằng bao nhiêu độ C

Cách đổi đổi đơn vị độ F sang độ C | Chính xác nhất theo công thức

Đầu tiên : lấy 90 – 32 = 58 . Sau đó, lấy 42 chia cho 1.8 = 32.22oC . Như vậy với công thức đổi độ F sang độ C chúng ta có thể chuyển đổi bất kỳ độ F nào sang độ C một cách dể dàng.

Công thức đổi độ C sang độ F

°F = °C × 1.8 + 32

Theo công thức đổi độ C sang độ F thì chúng ta làm ngược lại . Đầu tiên lấy độ C nhân với 1.8 , sau đó cộng với 32 thì sẽ ra độ F.

Vd: muốn chuyển 80 độ C sang độ F

chuyển đổi độ C sang độ F

Cách chuyển đổi độ C sang độ F | Chính xác nhất theo công thức

Đầu tiên : chúng ta lấy 80 x 1.8 = 144 , sau đó lấy 144 cộng vởi 32 bằng 176 độ F. Như vậy, với công thức chuyển đổi độ C sang độ F chúng ta chuyển đổi bất kỳ độ C nào sang độ F một cách chính xác.

Công thức đổi độ F sang độ K

°K = (°F – 32 )/1.8 + 273.15

Để chuyển độ F sang độ K đầu tiên chúng ta lấy độ F – 32, sau đó chia cho 1.8, kết quả nhận được cộng với 273.15 là độ K .

Vd : Cần chuyển 100 độ F sang độ K

cách chuyển độ F sang độ K

Công thức chuyển độ F sang độ K | Chính Xác Nhất

Đầu tiên, ta lấy 100 – 32 = 68 , kế tiếp 68 / 1.8 = 37.77 . Sau đó, lấy 37.77 + 273.15 = 310.93 độ K .Với công thức trên chúng ta dể dàng ứng dụng chuyển đổi nhiệt độ F sang K một cách dể dàng cho mọi trường hợp.

Công thức chuyển độ K sang F

°F = (°K – 273.15) × 1.8 + 32

Cách tính độ K sang độ F như sau : đầu tiên ta lấy độ K – 273.15 ,sau đó nhân với 1.8 . Kết quả cuối cùng cộng với 32 sẽ là nhiệt độ F .

Vd : chuyển đổi 334 độ K sang độ F

cách đổi độ K sang độ F chính xác nhất

Công thức đổi độ K sang độ F | Chính xác nhất

Để chuyển 334 độ K sang độ F đầu tiên ta lấy 334 – 273.15 = 60.85 , sau đó 60.85 x 1.8 = 109.53. Kết quả, 109.53 + 32 = 141.53 độ F .

Với cách chuyển độ K sang độ F bằng công thức chúng ta có thể bất kỳ một thang đo nhiệt độ K nào sang độ F một cách dể dàng.

Công thức đổi độ C sang độ K

K = °C + 273.15

Độ K và độ C giống nhau về thang chia nhưng chênh lệch nhau 273.15 độ . Vì thế độ K sẽ bằng nhiệt độ C cộng thêm 273.15 độ.

Vd : 30 độ C sẽ tương ứng với 30 + 273.15 = 303.15 độ K. 

Như vậy : 303.15 °K = 30oC + 273.15

Công thức độ K sang độ C

°C = K – 273.15

Ngược lại, để chuyển đổi từ độ K sang độ C chúng ta lấy nhiệt độ K trừ đi 273.15 độ.

VD : 350 độ K sẽ tương ứng với 350 – 273.15 = 76.85 độ C

Như vậy : 76.85 °C = 350 – 273.15 °K

Bảng so sánh các đơn vị đo nhiệt độ

bảng so sánh các đơn vị nhiệt độ

Bảng so sánh các đơn vị nhiệt độ trên thế giới

Tóm tắt tất cả các công thức đổi nhiệt độ

Do có rất nhiều hệ quy chiếu khác nhau dẩn đến sự bối rối trong việc chuyển đổi nhiệt độ. Bảng tổng hợp công thức chuyển đổi nhiệt độ giúp chúng ta dể nhớ nhất.

tóm tắt tất cả các công thức đổi nhiệt độ

Tóm tắt tất cả các công thức đổi nhiệt độ C , độ F, độ K

Tôi hy vọng rằng với bài chia sẻ đổi độ F sang độ C , đổi độ C sang độ F và các thang nhiệt độ khác sẽ giúp ích cho các bạn đang tìm hiểu về các đơn vị đo nhiệt độ cũng như cách chuyển đổi nhiệt độ giữa độ C , độ K , độ F một cách chính xác nhất.

 

Sản phẩm liên quan

Đối tác

  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất
  • Chuyển đổi tín hiệu - cảm biến áp suất